Phụ phí tiếng anh là gì

Trong tiếng Anh, phụ phí là Surcharge có phiên âm cách đọc là /sɜː’tʃɑːdʒ/
“Phụ phí” (surcharge) thường được sử dụng trong lĩnh vực kinh doanh và dịch vụ để chỉ các chi phí bổ sung, nằm ngoài chi phí chính hoặc giá trị gốc. Phụ phí có thể được áp dụng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, và nó thường đi kèm với các điều kiện hoặc yếu tố đặc biệt.

Một số từ liên quan đến phụ phí và cách dịch sang tiếng Anh

  • Phụ phí xăng dầu: Fuel surcharge
  • Phụ phí dịch vụ: Service surcharge
  • Phụ phí đặc biệt: Special surcharge
  • Phụ phí giao hàng nhanh: Express delivery surcharge
  • Phụ phí vận chuyển quốc tế: International shipping surcharge
  • Phụ phí an ninh: Security surcharge
  • Phụ phí địa điểm khó tiếp cận: Remote location surcharge
  • Phụ phí hàng hóa nguy hiểm: Hazardous goods surcharge
  • Phụ phí quá cỡ/kích thước: Oversize surcharge
  • Phụ phí chờ đợi: Waiting time surcharge

Dưới đây là 10 mẫu câu sử dụng từ “surcharge” với nghĩa là “phụ phí” và được dịch sang tiếng Việt:

  • The airline applies a fuel surcharge due to the rising cost of aviation fuel.
    Hãng hàng không áp dụng một phụ phí xăng dầu do giá nhiên liệu hàng không tăng cao.
  • There is a surcharge for deliveries to remote locations to cover the additional transportation costs.
    Có một phụ phí cho việc giao hàng đến các địa điểm khó tiếp cận để bù đắp chi phí vận chuyển thêm.
  • The express shipping option comes with a surcharge for faster delivery services.
    Lựa chọn vận chuyển nhanh đi kèm với một phụ phí để sử dụng dịch vụ giao hàng nhanh hơn.
  • A surcharge may apply if you choose to change your flight reservation.
    Có thể áp dụng một phụ phí nếu bạn chọn thay đổi đặt chỗ chuyến bay.
  • International shipments often incur a customs processing surcharge.
    Các lô hàng quốc tế thường phải chịu một phụ phí xử lý hải quan.
  • Oversized items may be subject to a surcharge due to their non-standard dimensions.
    Các mặt hàng quá cỡ có thể phải chịu một phụ phí do kích thước không tiêu chuẩn.
  • Some hotels may impose a surcharge for late check-out beyond the standard time.
    Một số khách sạn có thể áp đặt một phụ phí cho việc trả phòng muộn hơn so với giờ chuẩn.
  • There is a surcharge for the transportation of hazardous materials to cover safety measures.
    Có một phụ phí cho việc vận chuyển vật liệu nguy hiểm để bù đắp các biện pháp an toàn.
  • Customers who opt for paper billing may incur a surcharge for the additional administrative work.
    Khách hàng chọn lựa hóa đơn giấy có thể phải chịu một phụ phí cho công việc hành chính bổ sung.
  • The rental car company may apply a surcharge for drivers under the age of 25.
    Công ty cho thuê xe có thể áp dụng một phụ phí cho người lái dưới 25 tuổi.
Đánh giá post
Đánh giá
Đánh giá post