Mã bưu điện Thủ Đức là bao nhiêu? Ngày nay, dịch vụ bưu chính phát triển, chính vì thế việc dùng mã bưu chính khi gửi bưu phẩm, chuyển phát nhanh, dịch vụ thu và chi hộ, dịch vụ phát hành thu tiền,… ngày càng phổ biến. Nếu bạn vẫn còn cứ loay hoay không biết rõ về mã bưu chính/ mã Zip code / mã Postal code tại quận Thủ Đức là bao nhiêu? Bạn hãy theo dõi bài viết dưới đây, để dịch vụ chuyển nhà Thành Hưng giúp bạn hiểu rõ hơn, chính xác hơn về những thắc mắc này nhé!
Danh sách mã bưu điện quận 2 – mã Zipcode
| Quận huyện | Zip code/Postal code |
| Mã BĐ QUẬN 2 – TPHCM | 71100 |
Chi tiết mã bưu điện cấp phường của QUẬN 2 – TPHCM:
| # | Đối tượng gán mã | Zip code/Postal code |
| 1 | BC. Trung tâm quận 2 | 71100 |
| 2 | Quận ủy | 71101 |
| 3 | Hội đồng nhân dân | 71102 |
| 4 | Ủy ban nhân dân | 71103 |
| 5 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc | 71104 |
| 6 | P. An Phú | 71106 |
| 7 | P. Thảo Điền | 71107 |
| 8 | P. Bình An | 71108 |
| 9 | P. An Khánh | 71109 |
| 10 | P. Thủ Thiêm | 71110 |
| 11 | P. An Lợi Đông | 71111 |
| 12 | P. Bình Khánh | 71112 |
| 13 | P. Bình Trưng Tây | 71113 |
| 14 | P. Thạnh Mỹ Lợi | 71114 |
| 15 | P. Cát Lái | 71115 |
| 16 | P. Bình Trưng Đông | 71116 |
| 17 | BCP. Quận 2 | 71150 |
| 18 | BC. An Điền | 71151 |
| 19 | BC. An Khánh | 71152 |
| 20 | BC. Bình Trưng | 71153 |
| 21 | BC. Cát Lái | 71154 |
| 22 | BC. Tân Lập | 71155 |
| Quận huyện | Zip code/Postal code |
| Mã bưu điện QUẬN 9 – TPHCM | 71200 |

Chi tiết mã bưu điện cấp phường của QUẬN 9 – TPHCM:
| # | Đối tượng gán mã | Zip code/Postal code |
| 1 | BC. Trung tâm quận 9 | 71200 |
| 2 | Quận ủy | 71201 |
| 3 | Hội đồng nhân dân | 71202 |
| 4 | Ủy ban nhân dân | 71203 |
| 5 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc | 71204 |
| 6 | P. Hiệp Phú | 71206 |
| 7 | P. Tăng Nhơn Phú A | 71207 |
| 8 | P. Phước Long A | 71208 |
| 9 | P. Phước Bình | 71209 |
| 10 | P. Phước Long B | 71210 |
| 11 | P. Tăng Nhơn Phú B | 71211 |
| 12 | P. Phú Hữu | 71212 |
| 13 | P. Long Trường | 71213 |
| 14 | P. Long Phước | 71214 |
| 15 | P. Trường Thạnh | 71215 |
| 16 | P. Long Thạnh Mỹ | 71216 |
| 17 | P. Long Bình | 71217 |
| 18 | P. Tân Phú | 71218 |
| 19 | BCP. Quận 9 | 71250 |
| 20 | BC. Chợ Nho | 71251 |
| 21 | BC. Phước Long | 71252 |
| 22 | BC. Phước Bình | 71253 |
| 23 | BC. Phú Hữu | 71254 |
| 24 | BC. Cây Dầu | 71255 |
| 25 | BC. Trường Thạnh | 71256 |
Mã bưu điện Quận Thủ Đức, TPHCM – Postal Code
|
1 |
Bưu Cục Trung tâm |
71300 |
|
2 |
Quận ủy |
71301 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
71302 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
71303 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
71304 |
|
6 |
Phường Bình Thọ |
71306 |
|
7 |
Phường Linh Chiểu |
71307 |
|
8 |
Phường Linh Trung |
71308 |
|
9 |
Phường Linh Xuân |
71309 |
|
10 |
Phường Linh Tây |
71310 |
|
11 |
Phường Tam Phú |
71311 |
|
12 |
Phường Tam Bình |
71312 |
|
13 |
Phường Bình Chiểu |
71313 |
|
14 |
Phường Hiệp Bình Phước |
71314 |
|
15 |
Phường Hiệp Bình Chánh |
71315 |
|
16 |
Phường Linh Đông |
71316 |
|
17 |
Phường Trường Thọ |
71317 |
|
18 |
Bưu Cục Phát Thủ Đức |
71350 |
|
19 |
Bưu Cục Phát Linh Trung |
71351 |
|
20 |
Bưu Cục Phát Bình Chiểu |
71352 |
|
21 |
Bưu Cục Phát Bình Triệu |
71353 |
|
22 |
Bưu Cục Phát TTDVKH |
71354 |
|
23 |
Bưu Cục KHL Thủ Đức |
71355 |
|
24 |
Bưu Cục Bình Thọ |
71356 |
|
25 |
Bưu Cục Linh Trung |
71357 |
|
26 |
Bưu Cục Tam Bình |
71358 |
|
27 |
Bưu Cục Bình Chiểu |
71359 |
|
28 |
Bưu Cục Bình Triệu |
71360 |
Mã bưu điện Thủ Đức hoặc mã bưu điện tại các phường trên địa bàn quận Thủ Đức nói riêng, cũng như mã bưu điện tại các quận huyện khác nói chung sẽ có thể thay đổi hoặc cập nhập. Để tránh những sai sót khi sử dụng dịch vụ bưu chính thì việc nắm bắt những thông tin về mã bưu điện thật sự rất cần thiết. Chuyển nhà Thành Hưng hy vọng những thông tin về mã bưu điện sẽ giúp cho việc tra cứu mã bưu điện của bạn chính xác nhất.
Bạn cần biết thêm: Mã Bưu điện/ Mã Bưu chính/ Zip code/Postal code quận 1
