Mã Bưu điện/ Mã Bưu chính/ Zip code/Postal code quận 1

Bạn có biết được mã bưu điện quận 1 là bao nhiêu hay không? Ngày nay, dịch vụ bưu chính phát triển, chính vì thế việc dùng mã bưu chính khi gửi bưu phẩm, chuyển phát nhanh, dịch vụ thu và chi hộ, dịch vụ phát hành thu tiền,… ngày càng phổ biến. Nếu bạn vẫn còn cứ loay hoay không biết rõ về mã bưu chính/ mã Zip code / mã Postal code tại quận 1 là bao nhiêu? Bạn hãy theo dõi bài viết dưới đây, để dịch vụ chuyển nhà Thành Hưng giúp bạn hiểu rõ hơn, chính xác hơn về những thắc mắc này nhé!

Danh sách mã bưu điện quận 1 – mã Zipcode

Quận huyệnZip code/Postal code
Mã BC QUẬN 1 – TPHCM71000
Bưu điện quận 1
Bưu điện quận 1

Chi tiết mã bưu điện cấp phường của QUẬN 1 – TPHCM:

#Đối tượng gán mãZip code/Postal code
1BC. Trung tâm quận 171000
2Quận ủy71001
3Hội đồng nhân dân71002
4Ủy ban nhân dân71003
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc71004
6P. Bến Nghé71006
7P. Đa Kao71007
8P. Tân Định71008
9P. Bến Thành71009
10P. Nguyễn Thái Bình71010
11P. Cầu Ông Lãnh71011
12P. Phạm Ngũ Lão71012
13P. Cô Giang71013
14P. Nguyễn Cư Trinh71014
15P. Cầu Kho71015
16BCP. Quận 171050
17BCP. TTDVKH Sài Gòn71051
18BCP. Trung Tâm 171052
19BCP. Quận 371053
20BCP. Quận 471054
21BC. KHL Sài Gòn71055
22BC. Giao Dịch Quốc Tế Sài Gòn71056
23BC. Nguyễn Du71057
24BC. Đa Kao71058
25BC. Tân Định71059
26BC. Bến Thành71060
27BC. Trần Hưng Đạo71061
28BC. Hệ 1 Thành Phố Hồ Chí Minh71099

Mã bưu điện quận 1 hoặc mã bưu điện tại các phường trên địa bàn quận 1 nói riêng, cũng như mã bưu điện tại các quận huyện khác nói chung sẽ có thể thay đổi hoặc cập nhập. Để tránh những sai sót khi sử dụng dịch vụ bưu chính thì việc nắm bắt những thông tin về mã bưu điện thật sự rất cần thiết. Chuyển nhà Thành Hưng hy vọng những thông tin về mã bưu điện sẽ giúp cho việc tra cứu mã bưu điện của bạn chính xác nhất.

>>  Có thể bạn quan tâm: Mã Bưu điện/ Mã Bưu chính/ Zip code/Postal code quận 2

Câu Hỏi Thường Gặp:

Mã bưu điện trung tâm quận 1 là bao nhiêu?

Mã bưu điện quận 1 là: 71000

Mã Zip code/ Postal code của các phường tại quận 1 là bao nhiêu?

Các điểm bưu cục tại quận ủy: Bưu cục Trung tâm quận là 2 là 71100; Quận ủy là 71101; Hội đồng nhân dân là 71102; Ủy ban nhân dân là 71103; Ủy ban Mặt trận Tổ quốc là 71104; Mã bưu chính các phường tại quận 1 như sau: Quận ủy là 71001;  Hội đồng nhân dân là  71002; Ủy ban nhân dân là  71003; Ủy ban Mặt trận Tổ quốc là 71004; Phường Bến Nghé là 71006;  Phường Đa Kao là 71007; Phường Tân Định là  71008; Phường Bến Thành là 71009; Phường Nguyễn Thái Bình là 71010; Phường Cầu Ông Lãnh là  71011; Phường Phạm Ngũ Lão là  71012; Phường Cô Giang là  71013; Phường Nguyễn Cư Trinh là  71014; Phường Cầu Kho là 71015; BCP. Quận 1 là  71050;  BCP. TTDVKH Sài Gòn là 71051; BCP. Trung Tâm 1 là 71052; BCP. Quận 3 là  71053; BCP. Quận 4 là 71054; Bưu Cục KHL Sài Gòn là  71055; Bưu Cục Giao Dịch Quốc Tế Sài Gòn là 71056; Bưu Cục Nguyễn Du là 71057; Bưu Cục. Đa Kao là  71058; Bưu Cục Tân Định là 71059; Bưu Cục Bến Thành là  71060; Bưu Cục Trần Hưng Đạo là  71061 và bưu Cục Hệ 1 Thành Phố Hồ Chí Minh là 71099.